NGÀNH DƯỢC SỸ 1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO 1.1. Đào tạo người Dược sỹ trung cấp có kiến thức, kỹ năng cơ bản về dược ở bậc trung cấp để làm việc tại các cơ sở Y tế, cơ sở sản xuất, kinh doanh dược phẩm. 1.2. Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật. 1.3. Có đủ sức khỏe và có khả năng học tập vươn lên. 2. CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ CỦA NGƯỜI DƯỢC SỸ TRUNG CẤP 2.1. Quản lý, bảo quản, tồn trữ, cung ứng thuốc, cấp phát thuốc tại các cơ sở khám, chữa bệnh và kinh doanh Dược phẩm đúng qui chế và đúng kỹ thuật. 2.2. Tham gia sản xuất các thuốc thông thường trong phạm vi nhiệm vụ đươc giao. 2.3. Hướng dẫn bệnh nhân và cộng đồng sử dụng thuốc an toàn hợp lý và hiệu quả. 2.4. Hướng dẫn nhân dân nuôi, trồng và sử dụng các nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên. 2.5. Tham gia thực hiện các chương trình Y tế tại nơi công tác theo nhiệm vụ được giao. 2.6. Thực hiện luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân, luật Dược và những quy định về chuyên môn nghiệp vụ của Ngành Y tế. 3. VIỆC LÀM SAU KHI TỐT NGHIỆP Sau khi tốt nghiệp người Dược sỹ trung cấp được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ sở Y tế, cơ sở sản xuất, kinh doanh Dược phẩm theo các quy chế tuyển dụng công chức và người lao động. Người Dược sỹ trung cấp được dự thi để được học tiếp các bậc cao đẳng và đại học Dược, theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và đào tạo và Bộ Y tế.
4.CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
A. MÔN CHUNG
|
Tên môn học |
Số tiết học |
Số
ĐV
HT |
B/trí theo (HK) |
|
Tổng
số |
Lý
thuyết |
Thực
hành |
HK
1 |
HK
2 |
HK
3 |
HK
4 |
|
(1) |
(2) (3) (4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1. Chính trị (1+2) |
90 |
70 |
20 |
6 |
|
45 |
45 |
|
|
2. Giáo dục Q/phòng |
75 |
51 |
24 |
5 |
75 |
|
|
|
|
3. Giáo dục thể chất |
60 |
8 |
52 |
2 |
|
|
60 |
|
|
4. Tiếng Anh (1+2) |
120 |
60 |
60 |
6 |
60 |
60 |
|
|
|
5. Giáo dục pháp luật |
30 |
26 |
4 |
2 |
|
|
30 |
|
|
6. Tin học căn bản |
60 |
30 |
30 |
3 |
60 |
|
|
|
|
Cộng A. |
435 |
245 |
190 |
24 |
195 |
105 |
135 |
0 |
B. MÔN CƠ SỞ
|
Tên môn học |
Số tiết học |
Số
ĐV
HT |
B/trí theo (HK) |
|
Tổng
số |
Lý
thuyết |
Thực
hành |
HK
1 |
HK
2 |
HK
3 |
HK
4 |
|
(1) |
(2) (3) (4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1.Tiếng Anh CN Dược |
45 |
15 |
30 |
2 |
|
|
45 |
|
|
2.Tin học CN Dược |
45 |
15 |
30 |
2 |
|
|
45 |
|
|
3. Viết, đọc tên thuốc |
31 |
15 |
16 |
2 |
31 |
|
|
|
|
4. Thực vật Dược |
75 |
35 |
40 |
3 |
75 |
|
|
|
|
5. Hóa phân tích (1+2) |
150 |
58 |
92 |
6 |
70 |
80 |
|
|
|
6. Y học cơ sở (1+2) |
137 |
104 |
33 |
8 |
68 |
69 |
|
|
|
7. Truyền thông-
Giáo dục sức khỏe |
30 |
18 |
12 |
2 |
|
|
|
30 |
|
8. T/chức & Q/ lý y tế |
30 |
30 |
0 |
2 |
|
|
30 |
|
|
Cộng B |
543 |
290 |
253 |
27 |
244 |
149 |
120 |
30 |
C. MÔN CH/ MÔN
|
Tên môn học |
Số tiết học |
Số
ĐV
HT |
B/trí theo (HK) |
|
Tổng
số |
Lý
thuyết |
Thực
hành |
HK
1 |
HK
2 |
HK
3 |
HK
4 |
|
(1) |
(2) (3) (4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1. Dược liệu |
120 |
60 |
60 |
6 |
|
120 |
|
|
|
2. Bào chế |
165 |
75 |
90 |
7 |
|
90 |
75 |
|
|
3. Quản lý Dược |
75 |
75 |
0 |
5 |
|
|
|
75 |
|
4. Hóa dược- Dược lý |
180 |
90 |
90 |
8 |
95 |
85 |
|
|
|
5. Dược lâm sàng |
130 |
30 |
100 |
4 |
|
|
130 |
|
|
6. Kiểm nghiệm thuốc |
100 |
45 |
55 |
4 |
|
|
|
100 |
|
7. BQ thuốc & Y cụ |
30 |
26 |
4 |
2 |
|
|
|
30 |
|
Cộng C. |
800 |
401 |
399 |
36 |
95 |
295 |
205 |
205 |
|
D. Thực tập |
|
|
Th/Tập |
|
|
|
|
|
|
1. T/ tập T/tế cơ sở |
80 |
|
80 |
2 |
|
|
80 |
|
|
2. T/tập T/Nghiệp |
400 |
|
400 |
8 |
|
|
|
400 |
|
Cộng D. |
480 |
|
480 |
10 |
|
|
80 |
400 |
|
T/ cộng (A+B+C+D) |
2258 |
936 |
1322 |
97 |
534 |
549 |
540 |
635 |
Thực tập thực tế cơ sở - Thời gian: 2 tuần của học kỳ 3 năm thứ hai (2 tuần × 40 tiết = 80 tiết). Tại các trạm Y tế của TT Y tế Quận, Huyện, với các nội dung: Tìm hiểu về tổ chức bộ máy, cơ sở vật chất, mô hình hoạt động và thực hiện chức năng nhiệm vụ của cán bộ dược trung học tại tuyến phường, xã. Dưới sự hướng dẫn của giáo viên của trường và giáo viên kiêm chức Thực tập tốt nghiệp - Thời gian 10 tuần (10 tuần × 40 tiết = 400 tiết). Vô học kỳ 4 năm thứ hai, học sinh được chia thành từng nhóm, đi thực tập cả ngày tại các cơ sở thực tập: - Khoa dược của các bệnh viện 2 tuần. - Công ty cổ phần Dược phẩm 2 tuần. - Nhà máy sản xuất thuốc GMP 2 tuần. - Viện kiểm nghiệm thuốc hoặc trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm 2 tuần. - Phòng nghiệp vụ Dược Sở Y tế 1 tuần. - 1 tuần viết báo cáo thu hoạch và thi kết thúc TT Tốt nghiệp. * Nội dung các hoạt động trong khóa: Chương trình đo tạo Dược sỹ trung học có 23 môn học bắt buộc gồm (các môn học chung, các môn học cơ sở, các môn học chuyên môn, thực tập và thực tập tốt nghiệp) và tự chọn 1 trong 5 môn. Mỗi môn học đã được xác định số tiết học, số đơn vị học trình và xác định thời gian thực hiện môn học theo 4 học kỳ của khóa học . 5. THI TỐT NGHIỆP -Thời gian ôn thi 4 tuần. Thời gian thi 1 tuần. - Các môn thi tốt nghiệp: + Chính trị: Thời gian làm bài 120 phút. Hình thức thi viết + Lý thuyết tổng hợp: Thời gian làm bài 150-180 phút. Hình thức thi viết trả lời câu hỏi ngắn truyền thống cải tiến và câu hỏi trắc nghiệm khách quan. Nội dung thi là kiến thức tổng hợp của 6 học phần chuyên môn (Dược liệu, Bào chế, Quản lý Dược, Hóa dược - Dược lý, Kiểm nghiệm thuốc và Bảo quản thuốc). + Thi thực hành nghề: Thời gian làm bài 180 phút. Thí sinh thực hiện một hay một số quy trình kỹ thuật Dược đã được thực tập trong khóa học theo quy định của chương trình.
|
TT |
Môn thi |
Hình thức thi
(viết, vấn đáp, thực hành) |
Thời gian
(phút) |
Ghi chú |
|
1 |
Chính trị |
Thi viết |
120-150 |
|
|
2 |
Lý thuyết tổng hợp |
Thi viết |
150-180 |
|
|
3 |
Thực hành nghề |
Thực hành |
180 |
| * Đánh giá kết quả học tập: Việc đánh giá kết quả học tập của học sinh được thực hiện theo quyết định số 40/2007/QĐ-BGD&ĐT Ngày 01/08/2007 của Bộ trưởng BGD&ĐT về việc ban hành Quy chế đào tạo trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy. |